BAPCO SPAREX EP 80W-90 GL-5 4L
Liên hệ để báo giá
II – Tiêu chuẩn hoạt động của Bapco Sparex EP 80W-90 GL5
A – Được các Nhà sản xuất hộp số – thiết bị phê duyệt (OEMs)
- MAN 342 M2
- ZF TE ML 19B
- ZF TE ML 16B
- ZF TE ML 16C
- ZF TE ML 17B
B – Đạt & vượt cấp chất lượng:
- API GL-5
- ZF TE ML 08
- ZF TE ML 07A
Mô tả
BAPCO SPAREX EP 80W-90 GL-5 4 LÍT
I – Mô tả sản phẩm: Bapco Sparex EP 80W-90 GL-5
BAPCO SPAREX EP 80W-90 GL-5 là nhớt hộp số đa cấp chịu cực áp cao được sản xuất tử dầu gốc & phụ gia được chọn lựa cao cấp nhằm bảo vệ hoàn hảo hệ truyền động cơ trên xe và thiết bị yêu cầu cấp chất lượng GL-5.
Sản phẩm được khuyến cáo sử dụng cho hộp số, hay các bộ vi sai có bánh răng hypoid trên phương tiện và thiết bị thông dụng hay hiện đại hoạt động khắc nghiệt trên các xe ô-tô, xe tải nhẹ, Xe địa hình thể thao (SUV), xe tải, thiết bị công trình, xây dựng có tốc độ cao/dằn xóc hay tốc độ thấp/mô-men xoắn cao.

II – Ứng dụng và lợi ích:
BAPCO SPAREX EP 80W-90 GL-5 được củng cố bằng các hóa chất bảo vệ áp suất cực mạnh, cung cấp:
- Khả năng chống mài mòn tuyệt vời giữa các bánh răng hộp số
- Độ ổn định và bền bỉ của dầu hộp số chịu cực áp Sparex vượt trội trong mọi điều kiện lái xe
- Kiểm soát hoàn toàn sự ăn mòn và rỉ sét bên trong các bộ phận của bánh răng
- Đảm bảo độ lưu chuyển tuyệt vời của nhớt trong điều kiện nhiệt độ thấp
- Tính đàn hồi tốt
Dầu hộp số Bapco Sparex EP 80W90 GL5 luôn tuân theo khuyến nghị của các nhà sản xuất thiết bị động cơ nguồn (OEM). Về tính năng và hiệu năng của các sản phẩm bôi trơn. Cũng như bảo đảm thời gian thay dầu khuyến nghị.
II – Tiêu chuẩn hoạt động của Bapco Sparex EP 80W90 GL5
A – Được các Nhà sản xuất hộp số – thiết bị phê duyệt (OEMs)
- MAN 342 M2
- ZF TE ML 19B
- ZF TE ML 16B
- ZF TE ML 16C
- ZF TE ML 17B
B – Đạt & vượt cấp chất lượng:
- API GL-5
- ZF TE ML 08
- ZF TE ML 07A
III – Thông số kỹ thuật của dầu hộp số Sparex EP 80W-90 GL-5
THỬ NGHIỆM | PHƯƠNG PHÁP | SPAREX EP 80W90 GL5 |
Độ nhớt động học ở 100oC, cSt | ASTM D 445 | 15 |
Chỉ số độ nhớt | ASTM D 2270 | 100 |
Nhiệt độ lạnh tối đa, độ nhớt của 150,000 cP -12oC | ASTM D 2983 | -26oC (140,000) |
Điểm rót chảy, oC | ASTM D 97 | -30 |
Khối lượng riêng (D) tại 15oC, kg/L | ASTM D 4052 | 0.895 |
Điểm chớp cháy cốc kín COC, oC | ASTM D 92 | 225 |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.